Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết dài dòng, thuyết đạo lý tẻ ngắt.động từEN-VI Dict
- "lên lớp" tẻ ngắt; lên mặt dạy đời.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He began to preachify during dinner.
-
Stop frenchifying and answer the question.
/ˈpritʃəˌfɑɪ/
preachify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyết dài dòng, thuyết đạo lý tẻ ngắt; "lên lớp" tẻ ngắt; lên mặt dạy đời.
He began to preachify during dinner.
Stop frenchifying and answer the question.