Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của presage.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was presaging a hard winter with her warning.
/ˈprɛsɪdʒɪŋ/
preaging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của presage.
She was presaging a hard winter with her warning.