TanroDictionary

precative

/ˈpriːkətɪv/

Anh
0

precative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khẩn cầu (hình thái động từ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khẩn cầu (hình thái động từ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The letter used a precative form of speech.