Nghĩa tiếng Việt
- Có tiền lệ, được tiền lệ ủng hộ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan was precedented by past school events.
/ˈpresɪdəntɪd/
precedented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tiền lệ, được tiền lệ ủng hộ.
The plan was precedented by past school events.