TanroDictionary

preceptive

/prɪˈsɛptɪv/

Anh
0

preceptive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có những câu châm ngôn; để răn dạy, để giáo huấn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có những câu châm ngôn; để răn dạy, để giáo huấn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher gave a preceptive lesson on honesty.