Nghĩa tiếng Việt
- Có những câu châm ngôn; để răn dạy, để giáo huấn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher gave a preceptive lesson on honesty.
/prɪˈsɛptɪv/
preceptive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có những câu châm ngôn; để răn dạy, để giáo huấn.
The teacher gave a preceptive lesson on honesty.