TanroDictionary

precinct

/ˈpriːsɪŋkt/

Anh
0

precinct là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoảng rào, khoảng đất có vườn bao quanh (của một toà nhà, nhà thờ... ); Vùng xung quanh, vùng ngoại vi, vùng ngoại ô (thành phố); Giới hạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng rào, khoảng đất có vườn bao quanh (của một toà nhà, nhà thờ... ).danh từEN-VI Dict
  2. Vùng xung quanh, vùng ngoại vi, vùng ngoại ô (thành phố).danh từEN-VI Dict
  3. Giới hạn.danh từEN-VI Dict
  4. Khu vực tuyển cử; khu vực cảnh sát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The house stood inside a quiet precinct.

  2. They walked through the city precinct.

  3. Stay within the precinct of the garden.

  4. The precinct voted early this morning.