Nghĩa tiếng Việt
- Sự đúng, sự chính xác; tính đúng, tính chính xác; độ chính xác.danh từEN-VI Dict
- Đúng, chính xác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clock shows great precision.
-
This scale requires a high level of precision.
-
precision balance
cân chính xác, cân tiểu ly
-
precision tools
dụng cụ chính xác
-
precision bombing
sự ném bom chính xác