TanroDictionary

preclude

/prɪˈkluːd/

Anh
0

preclude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại trừ, trừ bỏ; ngăn ngừa; đẩy xa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại trừ, trừ bỏ; ngăn ngừa; đẩy xa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This rule will preclude anyone from entering here.

  2. to preclude all objections

    ngăn ngừa mọi sự phản đối