Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của preclude.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His comments are precluding a fair answer.
/prɪklˈuːdɪŋ/
precluding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của preclude.
His comments are precluding a fair answer.