Nghĩa tiếng Việt
- Để loại trừ, để trừ bỏ; để ngăn ngừa; để đẩy xa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This fence is preclusive to trespassers.
/prɛˈklusɪv/
preclusive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để loại trừ, để trừ bỏ; để ngăn ngừa; để đẩy xa.
This fence is preclusive to trespassers.