Nghĩa tiếng Việt
- Tổ chức từ trước, chế định từ trước.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They preconstitute the team before launch.
/preˈkɒnstɪtjuːt/
preconstitute là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổ chức từ trước, chế định từ trước.
They preconstitute the team before launch.