Nghĩa tiếng Việt
- Người đến báo trước, người báo trước, điềm báo trước.danh từEN-VI Dict
- Người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (một công việc gì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A cold wind was a precursor to winter.
-
She was a precursor in the project team.