Nghĩa tiếng Việt
- Ăn thịt.tính từEN-VI Dict
- Thuộc loài vật ăn thịt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That predaceous bird hunts small fish.
-
The wolf shows its predaceous nature during hunting.
-
predaceous instincts
những bản năng của loài vật ăn thịt