TanroDictionary

predacity

/prəˈdæsəti/

Anh
0

predacity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính ăn mồi sống, tính ăn thịt sống (động vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính ăn mồi sống, tính ăn thịt sống (động vật).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The predaciti of the owl is well known.