Nghĩa tiếng Việt
- Đề lùi ngày tháng về trước (một văn kiện... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They tried to predate the receipt.
/ˌpriˈdeɪt/
predate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đề lùi ngày tháng về trước (một văn kiện... ).
They tried to predate the receipt.