Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của predate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He will predating the files later.
/prɪdˈeɪtɪŋ/
predating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của predate.
He will predating the files later.