TanroDictionary

predation

/prɪˈdeɪʃn/

Anh
0

predation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ăn thịt; Lối sống ăn thịt (động vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ăn thịt.danh từEN-VI Dict
  2. Lối sống ăn thịt (động vật).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Predation reduced the number of small animals.

  2. The cat's predation kept the garden clear of mice.