Nghĩa tiếng Việt
- Ăn cướp, ăn bóc; ăn trộm.tính từEN-VI Dict
- Ăn mồi sống; ăn thịt (động vật).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The predatory dog chased the small cat.
-
That bird is predatory and hunts fish.
/ˈpredətri/
predatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn cướp, ăn bóc; ăn trộm; Ăn mồi sống; ăn thịt (động vật).
The predatory dog chased the small cat.
That bird is predatory and hunts fish.