TanroDictionary

predial

/ˈpridiəl/

Anh
0

predial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đất đai, (thuộc) ruộng đất; Gắn chặt với ruộng đất (nô lệ); Người nô lệ gắn chặt với ruộng đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất đai, (thuộc) ruộng đất.tính từEN-VI Dict
  2. Gắn chặt với ruộng đất (nô lệ).tính từEN-VI Dict
  3. Người nô lệ gắn chặt với ruộng đất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Predial land often needs careful water management.

  2. The predial workers lived and worked on the estate.

  3. A predial had little freedom on the old farm.