Nghĩa tiếng Việt
- Có thể xác nhận, có thể nhận chắc, có thể khẳng định.tính từEN-VI Dict
- Điều có thể xác nhận, điều có thể nhận chắc, điều có thể khẳng định.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer was predicable and easy to trust.
-
That fact became a predicable in the discussion.