TanroDictionary

predication

/ˌprɛdəˈkeɪʃən/

Anh
0

predication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xác nhận, sự khẳng định; Hiện tượng vị ngữ hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xác nhận, sự khẳng định.danh từEN-VI Dict
  2. Hiện tượng vị ngữ hoá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The predication was clear and supported by evidence.

  2. That sentence shows predication in simple grammar.