Nghĩa tiếng Việt
- Theo dự đoánadvEN-VI Dict
- Có thể đoán trước, có thể dự đoán, dự báo.DEN-VI Dict
- Có thể đoán được (ý nghĩ, tình cảm của người đó qua cách cư xử).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stock market rose predictably.
-
The weather change was predictabli sudden.
-
Her calm face was predictabli after the news.