Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của predictđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The forecast predicted a cool evening.
/prɪˈdɪktɪd/
predicted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của predict.
The forecast predicted a cool evening.