Nghĩa tiếng Việt
- Người nói trước; người đoán trước, nhà tiên tri.danh từEN-VI Dict
- Máy đo ngầm, máy quan trắc (các định tầm cao, hướng... của máy bay địch để bắn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The predictor guessed the next turn correctly.
-
The predictor tracked the plane on the screen.