TanroDictionary

predictor

/prɪˈdɪktə(r)/

Anh
0

predictor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nói trước; người đoán trước, nhà tiên tri; Máy đo ngầm, máy quan trắc (các định tầm cao, hướng... của máy bay địch để bắn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nói trước; người đoán trước, nhà tiên tri.danh từEN-VI Dict
  2. Máy đo ngầm, máy quan trắc (các định tầm cao, hướng... của máy bay địch để bắn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The predictor guessed the next turn correctly.

  2. The predictor tracked the plane on the screen.