Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của predigest.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is predigesting the food for the baby.
/predaɪdʒˈɛstɪŋ/
predigesting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của predigest.
She is predigesting the food for the baby.