Nghĩa tiếng Việt
- lòng ưa riêng; sự thích riêng, ý thiên về (cái gì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has a predilection for quiet music.
/ˌpriːdɪˈlekʃn/
predilection là một từ tiếng Anh, có nghĩa: lòng ưa riêng; sự thích riêng, ý thiên về (cái gì).
She has a predilection for quiet music.