Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng dễ thiên về, khuynh hướng thiên về.danh từEN-VI Dict
- Tố bẩm (dễ mắc bệnh gì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has a natural predisposition to help others.
-
She has a predisposition to dry skin.
-
a predisposition to find fault
khuynh hướng thiên về việc bắt bẻ tồi