Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của predominate.động từEN-VI Dict
- Chiếm ưu thế, trội hơn hẳn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their style is predominating in this small market.
-
His voice stayed predominating all night.