Nghĩa tiếng Việt
- Được ưu tiên mua trước; có liên quan đến quyền ưu tiên mua trước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The store offered a preemptive sale to members.
/priːˈɛmptɪv/
preemptive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được ưu tiên mua trước; có liên quan đến quyền ưu tiên mua trước.
The store offered a preemptive sale to members.