Nghĩa tiếng Việt
- Rỉa (lông (chim).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird will preen its feathers after bathing.
-
to preen oneself
sang sửa, tô điểm, làm dáng (người)
/priːn/
preen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rỉa (lông (chim).
The bird will preen its feathers after bathing.
to preen oneself
sang sửa, tô điểm, làm dáng (người)