TanroDictionary

preen

/priːn/

Anh
0

preen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rỉa (lông (chim).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rỉa (lông (chim).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird will preen its feathers after bathing.

  2. to preen oneself

    sang sửa, tô điểm, làm dáng (người)