Nghĩa tiếng Việt
- Sự thích hơn, sự ưa hơn.danh từEN-VI Dict
- Cái được ưa thích hơn.danh từEN-VI Dict
- Quyền ưu tiên (trả nợ... ).danh từEN-VI Dict
- Sự ưu đãi, sự dành ưu tiên (cho ai, một nước nào... nhập hàng hoá với mức thuế nhẹ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has a preference for tea over coffee.
-
She has a preference for tea.
-
He owns several preference shares in the company.
-
The new policy gave small shops preference.
-
preference of A to (over) B
sự ưa A hơn B