TanroDictionary

preference

/ˈprefrəns/

Anh
0

preference là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thích hơn, sự ưa hơn; Cái được ưa thích hơn; Quyền ưu tiên (trả nợ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thích hơn, sự ưa hơn.danh từEN-VI Dict
  2. Cái được ưa thích hơn.danh từEN-VI Dict
  3. Quyền ưu tiên (trả nợ... ).danh từEN-VI Dict
  4. Sự ưu đãi, sự dành ưu tiên (cho ai, một nước nào... nhập hàng hoá với mức thuế nhẹ... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She has a preference for tea over coffee.

  2. She has a preference for tea.

  3. He owns several preference shares in the company.

  4. The new policy gave small shops preference.

  5. preference of A to (over) B

    sự ưa A hơn B