Nghĩa tiếng Việt
- Biểu hiện trước; miêu tả trước; hình dung trước.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dark clouds prefigure heavy rain later today.
/ˌpriːˈfɪɡə(r)/
prefigure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biểu hiện trước; miêu tả trước; hình dung trước.
The dark clouds prefigure heavy rain later today.