Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của prefixđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He prefixed the note with a date.
/prˈiːfɪkst/
prefixed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của prefix.
He prefixed the note with a date.