Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của premixđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He premixed the sauce before cooking.
/prˈɛmɪkst/
premixed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của premix.
He premixed the sauce before cooking.