TanroDictionary

preoccupancy

/ˌpriˈɑːkjəpəntsi/

Anh
0

preoccupancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quyền chiếm hữu trước người khác; Tính trạng đã bị chiếm hữu rồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền chiếm hữu trước người khác.danh từEN-VI Dict
  2. Tính trạng đã bị chiếm hữu rồi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The preoccupancy was useful in class.

  2. They discussed the preoccupancy today.