Nghĩa tiếng Việt
- Quyền chiếm hữu trước người khác.danh từEN-VI Dict
- Tính trạng đã bị chiếm hữu rồi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The preoccupancy was useful in class.
-
They discussed the preoccupancy today.
/ˌpriˈɑːkjəpəntsi/
preoccupancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quyền chiếm hữu trước người khác; Tính trạng đã bị chiếm hữu rồi.
The preoccupancy was useful in class.
They discussed the preoccupancy today.