TanroDictionary

preoccupied

/priˈɒkjupaɪd/

Anh
0

preoccupied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của preoccupy; Bận tâm, lo lắng, không thảnh thơi, không rảnh rang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của preoccupyđộng từEN-VI Dict
  2. Bận tâm, lo lắng, không thảnh thơi, không rảnh rang.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She preoccupied herself with the final details.

  2. He looked preoccupied during the whole meeting.