Nghĩa tiếng Việt
- Sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị, dự bị.tính từEN-VI Dict
- Công việc sửa soạn, công việc sắm sửa, công việc chuẩn bị, công việc dự bị.danh từEN-VI Dict
- Lệnh (trống, kèn) chuẩn bị, lệnh sẵn sàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They took a preparative step before the trip.
-
The preparative took longer than the main work.
-
The drumbeat was a preparative for the parade.