TanroDictionary

preparative

/prɪˈpærətɪv/

Anh
0

preparative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị, dự bị; Công việc sửa soạn, công việc sắm sửa, công việc chuẩn bị, công việc dự bị; Lệnh (trống, kèn) chuẩn bị, lệnh sẵn sàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị, dự bị.tính từEN-VI Dict
  2. Công việc sửa soạn, công việc sắm sửa, công việc chuẩn bị, công việc dự bị.danh từEN-VI Dict
  3. Lệnh (trống, kèn) chuẩn bị, lệnh sẵn sàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They took a preparative step before the trip.

  2. The preparative took longer than the main work.

  3. The drumbeat was a preparative for the parade.