/ˌpriːˈpeɪmənt/
prepayment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trả trước.
We made a prepayment for the new books.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm