Nghĩa tiếng Việt
- liên kếtđộng từEN-VI Dict
- (máy tính, ngôn ngữ học, ngoại động từ) Gắn hay liên kết vào cái gì đó.động từWiktionary
- (hiếm, ngoại động từ) Suy nghĩ trước, chủ tâm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Please prepend the note for me.
/prɪˈpɛnd/
prepend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: liên kết; (máy tính, ngôn ngữ học, ngoại động từ) Gắn hay liên kết vào cái gì đó; (hiếm, ngoại động từ) Suy nghĩ trước, chủ tâm.
Please prepend the note for me.