Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của prepossessđộng từEN-VI Dict
- Làm cho dễ có ý thiên, dễ gây cảm tình, dễ thương.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của prepossessđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Her calm smile was prepossessing.
-
He has very prepossessing manners and a kind smile.
-
to have prepossessing manners
có tác phong thái độ dễ gây cảm tình