Nghĩa tiếng Việt
- Trái với lẽ thường, trái thói, phi lý, vô nghĩa lý.tính từEN-VI Dict
- Ngớ ngẩn, lố bịch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It's preposterous to suggest that everything was her fault!
-
His excuse sounded preposterous to everyone.