TanroDictionary

prepotency

/ˌpriˈpoʊtəntsi/

Anh
0

prepotency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cường mạnh; quyền hơn, thế mạnh hơn; Độ trội, độ ưu thế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cường mạnh; quyền hơn, thế mạnh hơn.danh từEN-VI Dict
  2. Độ trội, độ ưu thế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her prepotency helped the team win often.

  2. Her skill gave her clear prepotency in the group.