Nghĩa tiếng Việt
- Được chương trình hoá trước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ape is preprogrammed for easy use.
/preˈproʊˌɡræmd/
preprogrammed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được chương trình hoá trước.
The ape is preprogrammed for easy use.