Nghĩa tiếng Việt
- Trước tuổi dậy thì; trước mu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child had a prepuberal voice and body.
/ˌpriˈpjuːbərəl/
prepuberal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trước tuổi dậy thì; trước mu.
The child had a prepuberal voice and body.