Nghĩa tiếng Việt
- Cần trước hết, đòi hỏi phải có trước hết.tính từEN-VI Dict
- Điều cần trước hết, điều kiện tiên quyết, điều kiện quyết định trước hết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The prerequisite option was chosen.
-
She saw the prerequisite yesterday.