Nghĩa tiếng Việt
- Tính bày ra được, tính phô ra được; tính coi được.tính từEN-VI Dict
- Tính giới thiệu được, tính trình diện được, tính ra mắt được.tính từEN-VI Dict
- Khả năng làm quà biếu được, khả năng làm đồ tặng được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dress had good presentabiliti.
-
Her speech showed strong presentabiliti.
-
The basket had gift presentabiliti.