Nghĩa tiếng Việt
- Bày ra được, phô ra được; chỉnh tề; coi được.tính từEN-VI Dict
- Giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được.tính từEN-VI Dict
- Làm quà biếu được, làm đồ tặng được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After a quick wash, he looked presentable.
-
Her report was clear and presentable.
-
This box is presentable as a gift.