Nghĩa tiếng Việt
- Chỉnh tề, bảnh bao; trưng bày được, phô ra được, coi được.DEN-VI Dict
- Giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được.DEN-VI Dict
- Làm quà biếu được, làm đồ tặng được.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He arrived presentabli for the interview.
-
The idea was presentabli in a short talk.
-
This box is presentabli as a gift.