Nghĩa tiếng Việt
- Biết trực tiếp sự vật bằng giác quan.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His presentative sense was strong in the room.
/prɪˈzɛntətɪv/
presentative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biết trực tiếp sự vật bằng giác quan.
His presentative sense was strong in the room.