TanroDictionary

pretender

/prɪˈtendə(r)/

Anh
0

pretender là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đòi hỏi không chính đáng, người yêu sách không chính đáng (một quyền lợi, một tước vị...); Người giả vờ giả vĩnh, người giả đò, người giả bộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đòi hỏi không chính đáng, người yêu sách không chính đáng (một quyền lợi, một tước vị...).danh từEN-VI Dict
  2. Người giả vờ giả vĩnh, người giả đò, người giả bộ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was no pretender to the throne.

  2. The pretender smiled but felt fake.